Tân Thanh container

Tài Liệu Tham Khảo

 Địng nghĩDĐịnh nghĩa DĐTheo tiêu chuẩn  " ISO 18185:2006" container hàng hóa là một công cụ vận tải có những đặc tính sau:
 Có tính bền vững và đủ độ chắc phù hợp cho việc sử dụng lại nhiều lần
 Được lắp đặt thiết bị cho phép xếp dỡ thuận tiện, đặc biệt khi chuyển từ một phương thức vận tải này sang phương thức vận tải khác
 Được thiết kế đặc biệt để có thể chở hàng bằng một hay nhiều phương thức vận tải khác nhau ( tàu, xe lửa, xe tải chuyên dụng) mà không cần phải dỡ ra và đóng lại dọc đường
- Được
  thiết kế dễ dàng cho việc đóng hàng vào và rút hàng ra khỏi container
 
Container là hệ thống vận chuyển hàng hóa đa phương thức sử dụng các container theo tiêu chuẩn ISO để có thể sắp xếp trên các tàu container, toa xe lửa, xe tải chuyên dụng.  Có ba loại độ dài tiêu chuẩn của côngtenơ là 20 feet ( 6.1m), 40 feet ( 12.2 m), 45 feet ( 13.7m).
Sức chứa của container được đo theo TEU. TEU là đơn vị đo của hàng hóa được container hóa tương đương với một côngtenơ tiêu chuẩn 20 ft (dài) × 8 ft (rộng) × 8,5 ft (cao) (khoảng 39 m³ thể tích). Phần lớn các côngtenơ ngày nay là các biến thể của loại 40 ft và do đó là 2 TEU. Các côngtenơ 45 ft cũng được tính là 2 TEU. Hai TEU được quy cho như là 1 FEU, hay forty-foot equivalent unit. Các thuật ngữ này của đo lường được sử dụng như nhau. Các côngtenơ cao ("High cube") có chiều cao 9,5 ft (2,9 m), trong khi các côngtenơ bán cao, được sử dụng để chuyên chở hàng nặng, có chiều cao là 4,25 ft (1,3 m).

Container là một yếu tố quan trọng của cuộc cách mạng trong
  nghành vận tải, đã góp phần làm thay đổi diện mạo của ngành vận tải trong thế kỷ 20. Malcolm McLean  được cho là người đầu tiên phát minh ra container trong những năm 1930 ở New Jersey. Ngày nay, khoảng 90% hàng hóa được đóng trong các container và được xếp lên các tàu chuyên chở. Hơn 200 triệu container được chuyên chở hàng năm. 

Kích thước của container theo chuẩn ISO

  Côngtenơ 20′ Côngtenơ 40′ Côngtenơ cao 45′
Anh-Mỹ Mét Anh Mỹ Mét Anh-Mỹ Mét
Kích thước
ngoài
dài 19' 10½" 6,058 m 40′ 0″ 12,192 m 45′ 0″ 13,716 m
rộng 8′ 0″ 2,438 m 8′ 0″ 2,438 m 8′ 0″ 2,438 m
cao 8′ 6″ 2,591 m 8′ 6″ 2,591 m 9′ 6″ 2,896 m
kích thước
trong
dài 18′ 10 516 5,758 m 39′ 5 4564 12,132 m 44′ 4″ 13,556 m
rộng 7′ 8 1932 2,352 m 7′ 8 1932 2,352 m 7′ 8 1932 2,352 m
cao 7′ 9 5764 2,385 m 7′ 9 5764 2,385 m 8′ 9 1516 2,698 m
Độ mở cửa rộng 7′ 8 ⅛″ 2,343 m 7′ 8 ⅛″ 2,343 m 7′ 8 ⅛″ 2,343 m
cao 7′ 5 ¾″ 2,280 m 7′ 5 ¾″ 2,280 m 8′ 5 4964 2,585 m
Dung tích 1.169 ft³ 33,1 m³ 2.385 ft³ 67,5 m³ 3.040 ft³ 86,1 m³
T.L tổng cộng tối đa 52.910 lb 24.000 kg 67.200 lb 30.480 kg 67.200 lb 30.480 kg
Trọng lượng rỗng 4.850 lb 2.200 kg 8.380 lb 3.800 kg 10.580 lb 4.800 kg